bất bằng

bất bằng

Mặt đường chỗ này bất bằng, đi lại rất khó khăn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không công bằng, không hợp lý, thiên vị: "Bất bằng" dùng để chỉ sự việc, tình trạng hoặc cảm xúc khi sự đối xử không công bằng, không ngay thẳng, hoặc khi kết quả không tương xứng với công sức, phẩm giá.
    • Không bằng phẳng, không đều: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Chỉ trạng thái vật không bằng phẳng, gồ ghề.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lòng người bất bằng, kẻ giàu người nghèo cách biệt quá lớn. (Lòng người không công bằng, khoảng cách giữa người giàu người nghèo quá lớn.)
    • Thân sao lắm nỗi bất bằng (Nguyễn Du). (Thân phận sao lại gặp nhiều nỗi bất công đến vậy.)
    • Anh ta cảm thấy bất bằng trước quyết định của cấp trên. (Anh ta cảm thấy bất công trước quyết định của cấp trên.)
    • Mặt đường chỗ này bất bằng, đi lại rất khó khăn. (Mặt đường chỗ này không bằng phẳng, đi lại rất khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lòng bất bằng": chỉ sự ghen tị, so đo, cảm thấy thiệt thòi so với người khác.

    • Đừng để lòng bất bằng che mất lý trí. (Đừng để sự ghen tị, so đo che mất lý trí của mình.)
  • "Bất bằng tâm": tâm trạng bất mãn, không bằng lòng, cảm thấy oan ức.

    • Việc đó gây nên bất bằng tâm trong nội bộ. (Việc đó gây nên tâm trạng bất mãn trong nội bộ.)
Biến thể từ gần giống
  • Bất công (tính từ): không công bằng, thiên vị. Gần nghĩa thường dùng thay thế cho "bất bằng" trong ngữ cảnh xã hội, đạo đức.

    • Một xã hội bất công. (Một xã hội không công bằng.)
  • Bình đẳng (tính từ): công bằng, ngang nhau. từ trái nghĩa phổ biến của "bất bằng".

    • Quyền bình đẳng của mọi công dân. (Quyền công bằng của mọi công dân.)
  • Thiên vị (động từ/tính từ): đối xử không công bằng, nghiêng về một phía.

    • Giám khảo không được thiên vị thí sinh nào. (Giám khảo không được đối xử không công bằng với bất kỳ thí sinh nào.)
Từ đồng nghĩa
  • Bất công: không công bằng.
  • Oan ức: bị đối xử hoặc kết tội một cách không đúng, gây nên nỗi uất ức.
  • Không đều: (với nghĩa vật ) không bằng phẳng, lồi lõm.
Từ trái nghĩa
  • Bằng phẳng: (về địa hình) không gồ ghề; (về tình cảm, cuộc sống) yên ổn, không sóng gió.
  • Công bằng: ngay thẳng, hợp lý, không thiên vị.
  • Bình đẳng: quyền lợi, địa vị ngang nhau.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Bất bình": (từ gần âm, cần phân biệt) thường dùng như một tính từ hoặc danh từ chỉ sự phẫn nộ, tức giận trước điều sai trái.
    • Dư luận bất bình trước hành vi tham nhũng. (Dư luận phẫn nộ trước hành vi tham nhũng.)
    • Lưu ý: "Bất bằng" thiên về cảm giác thiệt thòi, không công bằng; "Bất bình" thiên về thái độ phản đối, tức giận.